Phân phối thép V75x75x9x6000mm chính hãng, báo giá nhanh 15 phút

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Phân phối thép V75x75x9x6000mm chính hãng, báo giá nhanh 15 phút. Qúy khách sẽ nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình trong quá trình giải đáp tư vấn của doanh nghiệp chúng tôi, rất nhiều công trình xây dựng lớn nhỏ trên địa bàn Miền Nam đang sở hữu nguồn thép hình V75x75x9x6000mm có chất lượng vượt trội tốt nhất.

Không phát sinh thêm bất cứ chi phí khác trong quá trình giao hàng.

Phân phối thép V75x75x9x6000mm chính hãng, báo giá nhanh 15 phút

Bang bao gia thep hinh V75x75x9x6000mm hôm nay bình ổn. Bên cạnh đó, quý khách cũng tham khảo thêm các loại thép hình V khác.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944
V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016
V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840
V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632
V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000
       
       
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg  
V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300  
V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000  
V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000  
V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000  
V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000  
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000  
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000  
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000  
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000  
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000  
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750
V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440
V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600
V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900
V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900
V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500
V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800
V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000
V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100
V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350
V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000
V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240
V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400
V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000
V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000
V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000
V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT BÁO GIÁ THEO THỜI ĐIỂM & CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m  
V 200x200x10x12m  
V 200x200x12x12m  
V200x200x15x12m  
V250x250x12x12m  
V 250x250x15x12m  
V300x300x15x12m  

ĐƯỜNG DÂY NÓNG ĐẶT HÀNG HÔM NAY: 0909 936 937 – 0975 555 055

Hấp dẫn với chính sách ưu đãi của Kho thép Miền Nam

  • Báo giá giúp khách hàng dễ quản lý ngân sách khi mua hàng
  • Công ty cung cấp báo giá cạnh tranh
  • Sản phẩm là hàng chính hãng, nhập trực tiếp từ nhiều nhà máy lớn: Hòa Phát, Miền Nam, Pomina, Việt Nhật,..
  • Đưa ra chi phí vận chuyển thấp đến mọi công trình

Đặt hàng tại công ty qua các bước hướng dẫn sau

  • B1 : Nhân viên tư vấn chốt đơn hàng với báo giá chính xác thông qua số lượng cụ thể
  • B2 : Bên bán & bên mua sẽ bài bạc nội dung: Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận & giao hàng => Kí hợp đồng cung cấp vật tư
  • B3: Khách hàng chuẩn bị sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B4: Sau khi đã nhận đủ số lượng thì bạn sẽ thanh toán cho chúng tôi.

Vài nét về thép hình chữ V75x75x9x6000mm

Thép hình V75x75x9x6000mm có hình dạng giống với chữ V trong bảng chữ cái. Ở mỗi vùng miền, chúng còn có tên là thép góc, hay thép chữ V.

Thép V75x75x9x6000mm trên thị trường thường được phân chia ra hai loại: Thép đen & thép mạ kẽm nhúng nóng.

Ưu điểm

– Sản phẩm có cấu tạo cứng cáp & chắc chắn – tuổi thọ lâu dài.

– Thép V75x75x9x6000mm nhúng nóng mạ kẽm hiện đang sử dụng nguồn nguyên liệu chính đó là Tôn Kẽm, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại.

Bề mặt thép được bao phủ lớp kẽm nhẵn mịn, chống ăn mòn vượt trội .

– Thép V75x75x9x6000mm chịu được mọi rung chấn mạnh hay cường độ cao, tính chất thép không đổi dưới tác dụng của hóa chất

– Phù hợp với nhiều dạng thời tiết

Ứng dụng ?

Thông qua nhiều đặc tính kĩ thuật, cũng như là ưu điểm của thép V75x75x9x6000mm mà rất nhiều công trình hiện nay ưu tiên sử dụng:

– Có thể thấy sự có mặt của chúng trong hầu hết những hạng mục xây dựng dân dụng.

– Là sự lựa chọn cực kì lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí tại các khu vực nhiễm mặn…

– Ứng dụng đa số trong một số lĩnh vực: cơ khí đóng tàu, nông nghiệp, cơ khí động lực,…

– Nguyên vật liệu chủ yếu để trang trí, làm mái che di động, làm đồ nội thất, làm thanh trượt…

– Đặc biệt nhất, thép hình V75x75x9x6000mm được ưu tiên với số lượng lớn trong xây dựng nhà thép tiền chế, làm thùng xe tải…..

Đặc tính kỹ thuật

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Đặc tính cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Sử dụng thép hình V75x75x9x6000mm thì nên chọn thương hiệu nào?

Thép chữ V75x75x9x6000mm mạ kẽm Hoa Sen

Sản phẩm đạt chuẩn, kiểm định kĩ càng về mặt chất lượng. Đáp ứng hầu hết những nhu cầu xây dựng thiết yếu trong đời sống hiện nay.

Thép chữ V75x75x9x6000mm mạ kẽm Hoa Sen luôn làm khách hàng yên tâm. Bởi thương hiệu kinh doanh có mặt lâu đời & kinh nghiệm chuyên môn cao

Thép chữ V75x75x9x6000mm mạ kẽm Hòa Phát

Hoạt động của Tập đoàn tôn – thép Hòa Phát là chủ yếu tập trung chuyên sâu vào các lĩnh vực như : Sắt thép xây dựng ( thép hình – thép hộp ), ống thép & tôn mạ. Sản phẩm ứng dụng để làm đồ nội thất gia dụng, công nghệ sản xuất thiết bị điện lạnh, máy móc công nghệ, xây dựng nhà ở,..

Thép chữ V75x75x9x6000mm mạ kẽm Việt Nhật

Thép V75x75x9x6000mm Việt Nhật (VJS) là một trong những thương hiệu sắt thép cực kì uy tín, tạo dấu ấn sâu đậm trên nhiều công trình khắp các tỉnh thành cả nước.

Thép hình V75x75x9x6000mm chính hãng tại kho hàng Kho thép Miền Nam

Để chi phí công trình được tối ưu hóa, nhà thầu cần nắm vững một số yếu tố cơ bản như sau : quy mô xây dựng, số lượng các hạng mục cần thép V75x75x9x6000mm, dự trù sắt thép, chọn lựa quy cách chính xác,… Nếu bạn đang gặp khó khăn, công ty Kho thép Miền Nam sẽ luôn giúp đỡ một cách nhiệt tình nhất. Tính chất làm việc được tuân thủ rõ ràng theo quy định

Bạn có thể đặt đơn hàng với số lượng không giới hạn. Nhận hợp đồng vận chuyển thép V75x75x9x6000mm cùng với những loại sắt thép khác đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn & dài hạn

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hashtag:
#bangbaogiathephinhv
#thephinhvxaydung
#baogiathephinhv
#thepvmakem
#giathephinhv
#thepchuv
#thephinhv
#bangbaogiathepchuv
#thephinhxaydung
#thepvxaydung
#thepv

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

hỗ trợ trực tuyến
Chat Zalo
0936606777